Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Ngay_moi.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KIEM TRA DAI SO 8 CHUONG 1, 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Võ Vũ Vi (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:37' 28-12-2011
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 12
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA 45 PHÚT
    MÔN ĐẠI SỐ 8
    CHƯƠNG 1
    I/ Trắc Nghiệm: (3đ)
    Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:
    A. 5x3y + 6x2y – 5xy2 B. 5x3y + 6x2y + 5xy2
    C. 6x3y + 8x2y – 6xy2 D. 6x3y + 8x2y + 6xy2
    Câu 2: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
    A. 3(x – 2) B. x(3x – 2) C. 3x(x – 2) D. 3(x + 2)
    Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 tại x = -2 là:
    A. -1 B. 1 C. 8 D. -8
    Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x + y)2 là:
    A. x2 – y2 B. x2 – 2xy + y2 C. x2 + y2 D. x2 + 2xy + y2
    Câu 5: Kết quả của phép chia: (5x2y – 10xy2) : 5xy là:
    A. 2x – y B. x + 2y C. 2y – x D. x – 2y
    Câu 6: Chọn đẳng thức đúng trong các đẳng thức sau:
    A. (x + y)2 = x2 – 2xy + y2 B. (x – y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
    C. x2 + y2 = (x – y)(x + y) D. (x + y)3 = x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
    II/ Tự Luận: (7đ)
    Bài 1: (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:
    a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11) b/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)
    Bài 2: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
    a/ x – xy + y – y2 b/ x2 – 4x – y2 + 4 c/ x2 – 2x – 3
    Bài 3: (1,5đ) Tìm x, biết:
    a/ x2 + 3x = 0 b/ x3 – 4x = 0
    Bài 4: (1,5đ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)
    f(x) = x2 + 4x + n
    g(x) = x – 2
    Bài 5: (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau: f(x) = x2 – 4x + 9
    Đáp án_Thang điểm:

    I/ Trắc Nghiệm: (3đ)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
    Đáp án
    C
    B
    A
    D
    D
    B
    
    (Mỗi câu đúng được 0,5đ)
    II/ Tự Luận: (7đ)
    Bài
    Đáp án
    Thang điểm
    
    1
    a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)
    = 4x2 – 20x – 3x + 15 – (4x2 + 22x)
    = -x + 15
    
    0,25đ + 0,25đ
    0,25đ
    
    
    b/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)
    = x3 + 1 – (x3 – 1)
    = 2
    
    0,25đ + 0,25đ
    0,25đ
    
    2
    a/ x – xy + y – y2
    = x(1 – y) + y(1 – y) = (1 – y)(x + y)
    
    0,5đ
    
    
    b/ x2 – 4x – y2 + 4
    = (x2 – 4x + 4) – y2 = (x – 2)2 – y2 = (x – 2 – y)(x – 2 + y)
    
    0,5đ
    
    
    c/ x2 – 2x – 3
    = x2 – 3x + x – 3 = x(x – 3) + (x – 3) = (x – 3)(x + 1)
    
    0,5đ
    
    3
    a/ x2 + 3x = 0
     x(x + 3) = 0
     x = 0 hoặc x + 3 = 0
     x = 0 hoặc x = -3
    
    0,25đ
    0,25đ
    0,25đ
    
    
    b/ x3 – 4x = 0
     x(x2 – 4) = 0
     x(x – 2)(x + 2) = 0
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓